đuôi tôm
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần đuôi của con tôm: Chỉ bộ phận ở cuối thân con tôm, thường chứa thịt và là phần có thể ăn được.
- Kiểu tóc uốn cong lên ở phần đuôi tóc, giống hình dáng đuôi tôm: Một kiểu tạo kiểu tóc trong đó phần tóc ở gáy được cắt ngắn và uốn cong lên trên.
- (Khẩu ngữ) Áo đuôi tôm: Một loại áo vest nam dài, phía sau xẻ làm hai vạt dài, thường dùng trong các dịp trang trọng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa đen):
- Khi ăn tôm, nhiều người thích bẻ phần đuôi tôm để lấy thịt.
- Con mèo tha chiếc đuôi tôm bỏ lại vào góc bếp.
Danh từ (kiểu tóc):
- Anh ấy cắt tóc đuôi tôm trông rất trẻ trung và cá tính.
- Kiểu tóc đuôi tôm từng rất thịnh hành vào thập niên 90.
Danh từ (áo vest):
- Các nhạc công trong dàn nhạc giao hưởng thường mặc áo đuôi tôm trong buổi biểu diễn.
- Lễ trao giải yêu cầu nam giới phải mặc đuôi tôm.
Các cách sử dụng nâng cao
"Cắt tóc đuôi tôm": Hành động cụ thể tạo ra kiểu tóc này.
- Thợ cắt tóc đề nghị cắt đuôi tôm cho anh ta vì hợp với khuôn mặt.
"Diện đuôi tôm": Mặc bộ áo vest đuôi tôm một cách chỉn chu, trang trọng.
- Ông ấy diện đuôi tôm đi dự tiệc cưới của con.
Biến thể và từ liên quan
- Áo đuôi tôm (danh từ): Tên đầy đủ của loại áo vest trang trọng. Đây là một từ ghép.
- Tóc đuôi tôm (danh từ): Cụm từ chỉ kiểu tóc. Đây là một từ ghép.
Từ đồng nghĩa
- Đuôi tép (danh từ, cho kiểu tóc): Cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cho kiểu tóc ngắn và cong ở phía sau.
- Áo chẽn (danh từ, cho áo vest): Từ cũ, ít dùng, chỉ loại áo vest ôm sát người, có thể dùng để chỉ áo đuôi tôm trong một số ngữ cảnh.
Thành ngữ liên quan
- "Cong đuôi tôm": (Thành ngữ, khẩu ngữ) Chỉ sự uốn éo, làm dáng hoặc tỏ ra kiêu kỳ một cách không đáng.
- Có tí thành tích đã cong đuôi tôm lên rồi.